Ảnh ngẫu nhiên

Dd761eb9be775b290266.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png 276.jpg 01_5.jpg 57265_438232032906508_1695164312_o.jpg 20121112_095423.jpg 20121112_100256.jpg 20120630_1654461.jpg 20120630_165958.jpg 20120630_165946.jpg 20120630_165940.jpg 20120630_165522.jpg 20120630_165446.jpg 20120616_163848.jpg 20120616_163830.jpg 20120616_163842.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thanhtup81@yahoo.com)
  • (dkc001022)

Điều tra ý kiến

Bạn sử dụng tài liệu trên trang này có tiện lợi không?
Rất tiện lợi
Tiện lợi
Bình thường
Download tài liệu hơi chậm
Trang này rất khó sử dụng

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tu ct

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOÁN CAO CẤP A1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Phạm Hữu Nam
    Ngày gửi: 22h:05' 05-07-2011
    Dung lượng: 922.9 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK
    -------------------------------------------------------------------------------------
    TOÁN 1 - HỌC KỲ 1 0708
    BÀI 1: DÃY SỐ. GIỚI HẠN DÃY SỐ (SV)

    TS. NGUYỄN QUỐC LÂN (9/2007)
    NỘI DUNG
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    1- KHÁI NIỆM DÃY SỐ
    2- DÃY TĂNG, GIẢM, BỊ CHẶN, DÃY CON
    3- GIỚI HẠN DÃY SỐ
    4- TÍNH CHẤT GIỚI HẠN
    5- TIÊU CHUẨN WEIRSTRASS: DÃY ĐƠN ĐIỆU, BỊ CHẶN
    6- GIỚI HẠN KẸP
    KHÁI NIỆM GIỚI HẠN (PHỔ THÔNG - ĐẠI HỌC)
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Giới hạn: Khái niệm cơ bản của Giải tích. "Không có giới hạn thì giải tích không tồn tại. Mỗi khái niệm của giải tích đều là giới hạn theo một nghĩa nào đó"
    Đạo hàm (theo định nghĩa): giới hạn ?y / ?x
    Ứng dụng hình học: Hsgóc tiếp tuyến = lim Hsgóc dây cung
    Ứng dụng vật lý: Vận tốc tức thời = lim Vận tốc trung bình
    Độ dài đường cong = lim độ dài đường gấp khúc nội tiếp
    Diện tích hình thang cong (tích phân) = lim S hình chữ nhật
    DÃY SỐ THỰC
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Tập hợp vô hạn các số được đánh số từ 1 đến ?: x1, x2 . xn . ? Dãy số {xn}n ? 1 (hoặc từ 0 đến ?: x0, x1 . xn . ? {xn}n ? 0)
    VD: Dãy số nguyên dương:1, 2, 3, 4 . Dãy số chẵn: 2, 4, 6 .
    Câu hỏi: Tìm số hạng cuối cùng của 1 dãy số?
    Thông thường, dãy số được xác định theo 1 công thức tổng quát dành cho số hạng thứ n
    VD: Dãy
    xn-1: số hạng thứ n của {xn}n ? 0 !
    CÔNG THỨC TỔNG QUÁT - SỐ HẠNG THỨ n
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    VD: Tìm số hạng tổng quát (số hạng thứ n) của các dãy {xn}n?1:
    1/ Dãy hằng 1, 1 . 1 .: Hữu hạn giá trị & vẫn vô hạn phần tử
    2/ Dãy các số nguyên tố: 1, 2, 3, 5 . : Công thức tổng quát?
    Có thể xem dãy số {xn} với số hạng tổng quát: xn = f(n) như hàm số từ tập số nguyên dương N* ? R.
    VD: Dãy số chính phương 1, 4, 9, 16 . ? xn = n2 ? f(x) = x2
    ĐS:
    Maple: > n^2 $n = 1..5;
    > array( [ [n, n^2]$ n = 1 .. 5 ]);
    DÃY TĂNG - GIẢM: ĐƠN ĐIỆU
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ?xn? TĂNG: xn ? xn+1 ? n ? 1. Tổng quát: xn ? xn+1 ? n ? N0
    VD:
    ?xn? GIẢM: xn ? xn+1 ? n ? 1. Tổng quát: xn ? xn+1 ? n ? N0
    Dãy ?xn? LUÔN tăng hoặc LUÔN giảm (từ N0 nào đó): dãy ĐƠN ĐIỆU
    DÃY BỊ CHẶN - DÃY CON
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ?xn? ? Dãy con
    VD: Dãy
    ?xn? bị chặn trên: xn ? M ? n ? 1. Tổng quát: xn ? M ? n ? N0
    Dãy bị chặn trên lẫn dưới: gọi chung bị chặn ? m ? xn ? M
    ?xn? bị chặn dưới: xn ? m ? n ? 1. Tổng quát: xn ? m ? n ? N0
    VD: Xét tính bị chặn của các dãy
    a/ Bị chặn. Trên: 1, Dưới: 0. b/ Dưới: 0. c/ K0 bị chặn trên, dưới
    Chú ý: Từ dãy {xn} ? Hay xét 2 dãy con {x2n - 1} & {x2n}
    Dãy con
    GIỚI HẠN DÃY SỐ: ĐỊNH NGHĨA "DỄ CHỊU"
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Lập bảng giá trị 2 dãy số sau. Quan sát và rút ra kết luận
    Nhận xét: n tăng, xn đến gần 1 còn yn đến gần ?1 ? Khi n ? ?: Giá trị xn ? 1, còn yn KHÔNG đến gần giá trị cụ thể nào!
    Định nghĩa ("dễ chịu"): Dãy {xn} có giới hạn bằng a ? xn ? a khi n đủ lớn
    Mánh: n đủ lớn (n = 1000) & MTBTúi ? 0.50025 ? (b)!
    GIỚI HẠN DÃY SỐ: ĐỊNH NGHĨA CHẶT CHẼ
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Có ghạn: Hội tụ. K0 có ghạn (hoặc lim = ?): phân kỳ
    Dãy ?xn? hội tụ về a ?
    Toán học (ngôn ngữ ? - N0):
    xn "rất gần" a, n đủ lớn ? ?? > 0 ? N0: | xn- a | < ? ? n ? N0
    VD: Xét dãy {n/(n + 1)} a/ "Đoán" lim xn
    b/ Với lim vừa đoán & ? = 10-2, 10-3 ? N0 = ?
    c/ Chứng minh chặt chẽ (a)
    GIỚI HẠN VÔ CÙNG - DÃY PHÂN KỲ
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Giới hạn = ?? (vẫn là phân kỳ): Không thể xét | xn - a | !
    Định nghĩa ?xn? phân kỳ: Phủ định (lôgich) mệnh đề hội tụ
    Hội tụ:
    Phân kỳ:
    Thực tế tìm giới hạn: Ít dùng cách chứng minh = định nghĩa!
    TÍNH CHẤT GIỚI HẠN
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    lim tổng (hiệu, tích, thương, căn v.v.) = Tổng (hiệu . ) lim
    lim xn = a ? Mọi dãy con của ?xn? đều ? a:
    Dãy ?xn? phân kỳ ?
    ? một dãy con phân kỳ của ?xn?
    ? hai dãy con hội tụ có lim ? nhau
    VD: Chứng tỏ dãy {xn} = {(-1)n} phân kỳ
    GIỚI HẠN CƠ BẢN
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Hàm mũ:
    Lũy thừa:
    VD: (Tổng cấp số nhân)
    KQ:
    Tổng quát:
    Hdẫn:
    Số e:
    Hay gặp:
    NGUYÊN TẮC TÍNH GIỚI HẠN
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Biến đổi biểu thức cần tính lim về giới hạn cơ bản & thay vào
    VD: Tính giới hạn:
    Giải:
    Thực tế:
    Giới hạn hàm ? Lôpitan .
    GIỚI HẠN KẸP
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Cho 3 dãy ?xn?, ?yn?, ?zn?
    Hệ quả (hay sử dụng):
    VD:
    VD:
    Với n ? 2000:
    Côsi:
    TIÊU CHUẨN WEIRSTRASS
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Tiêu chuẩn Weirstrass:
    Dãy tăng & chặn trên thì hội tụ
    Dãy giảm & chặn dưới thì hội tụ
    Chứng minh dãy hội tụ ? Hay dùng: Tính đơn điệu & bị chặn
    VD: Chứng minh tồn tại giới hạn (số e)
    Giải: Dãy tăng:
    Bđt Côsi:
    Bị chặn trên: Xem SGK, Đỗ Công Khanh, trang 18 - 19
    TỔNG KẾT
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Các kỹ thuật chứng minh dãy hội tụ
    Chứng minh dãy phân kỳ: Chỉ ra 2 dãy con có lim khác nhau hoặc tối thiểu một dãy con không có giới hạn
    Bằng định nghĩa: Tìm giá trị a = limxn . Giải |xn? a| ? ?
    Chặn xn từ 2 phía ? Tính chất 3 dãy kẹp
    Chứng minh dãy tăng & chặn trên (giảm & chặn dưới)
    Tính giới hạn: Đưa về biểu thức theo các giới hạn cơ bản
    BT: Sách giáo khoa & Bổ sung (xem trên web)
    Maple: >limit( ., n=infinity); VD: limit( n/(n+1), n=infinity)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓